chậm tiến

Học thuật
Thân thiện
chậm tiến

Một số học sinh chậm tiến cần được giáo viên giúp đỡ thêm.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kém phát triển, tụt hậu so với trình độ chung: Dùng để chỉ một cá nhân, nhóm người hoặc một quốc gia trình độ nhận thức, văn minh hoặc tốc độ phát triển thấp hơn mức trung bình hoặc chung của cộng đồng, thời đại.
    • mức độ giác ngộ hoặc tiến bộ thấp: Thường dùng trong các văn bản chính trị, xã hội để chỉ tình trạng lạc hậu về tư tưởng hoặc trình độ phát triển kinh tế - xã hội.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Một số vùng miền núi còn chậm tiến về mặt kinh tế so với đồng bằng.
    • Cần biện pháp giúp đỡ những thanh niên chậm tiến hòa nhập với cộng đồng.
    • Trong lịch sử, những quan niệm chậm tiến cần được thay đổi.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tư tưởng chậm tiến": Chỉ lối suy nghĩ, quan điểm lỗi thời, không theo kịp sự phát triển chung của xã hội.

    • Ông ấy bị cho tư tưởng chậm tiến khi phản đối việc phụ nữ đi làm.
  • "Vùng đất chậm tiến": Chỉ một khu vực địa nền kinh tế đời sống xã hội kém phát triển.

    • Chính sách mới nhằm đầu phát triển các vùng đất chậm tiến.
Biến thể từ gần giống
  • Lạc hậu (tt): , không theo kịp thời đại, thường dùng cho công nghệ, tư tưởng.

    • Máy móc lạc hậu cần được thay thế.
  • Kém phát triển (tt): Trình độ phát triển kinh tế - xã hội thấp.

    • Hỗ trợ các quốc gia kém phát triển.
  • Tụt hậu (đt, tt): Bị rơi lại phía sau trong quá trình phát triển hoặc thi đua.

    • Nếu không đổi mới, chúng ta sẽ bị tụt hậu.
Từ đồng nghĩa
  • Lạc hậu: kỹ, không tiến kịp.
  • Kém cỏi: Yếu kém về năng lực, trình độ (nghĩa rộng hơn).
  • Trì trệ: Đình đốn, không tiến lên được.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "chậm tiến" thường mang sắc thái đánh giá tiêu cực có thể bị coi thiếu tôn trọng khi dùng trực tiếp để miêu tả một cá nhân hay cộng đồng trong ngữ cảnh hiện đại. Ngày nay, người ta xu hướng sử dụng các cụm từ trung lập hoặc nhẹ nhàng hơn như "đang phát triển", "cần hỗ trợ".
  • Từ này thường xuất hiện trong văn bản hành chính, chính trị hoặc phân tích xã hội từ nửa sau thế kỷ 20.
chậm tiến

Một số học sinh chậm tiến cần được giáo viên giúp đỡ thêm.

  1. tt. Kém hơn trình độ giác ngộ chung, hoặc đà phát triển chung: thanh niên chậm tiến nước chậm tiến.